thất đảm kinh hồn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thất đảm kinh hồn (Tính từ)

Chỉ trạng thái sợ hãi tột độ, không còn sức mạnh hay ý chí. Thường dùng để miêu tả cảm xúc mạnh mẽ khi gặp phải điều gì đó đáng sợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thất đảm kinh hồn khi thấy con rắn bò qua chân."
  • 2."Tối qua, tôi thất đảm kinh hồn khi nghe tiếng động lạ ngoài cửa."
  • 3."Khi thấy vụ tai nạn, anh ta đã thất đảm kinh hồn và không dám lại gần."

Lưu ý khi sử dụng "thất đảm kinh hồn"

Lưu ý về tính từ

"thất đảm kinh hồn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thất đảm kinh hồn"

thất đảm kinh hồn là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái sợ hãi tột độ, không còn sức mạnh hay ý chí. Thường dùng để miêu tả cảm xúc mạnh mẽ khi gặp phải điều gì đó đáng sợ. Ví dụ: "Cô ấy thất đảm kinh hồn khi thấy con rắn bò qua chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này