thất thủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất thủ (Động từ)

(Từ cổ) chỉ việc một vị trí phòng thủ quan trọng bị chiếm đoạt bởi đối phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Kinh thành thất thủ."
  • 2."Sau nhiều ngày chiến đấu, thành phố cuối cùng cũng thất thủ."
  • 3."Nếu không phòng thủ tốt, chúng ta có thể thất thủ bất cứ lúc nào."

Lưu ý khi sử dụng "thất thủ"

Lưu ý về động từ

"thất thủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất thủ"

thất thủ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cổ) chỉ việc một vị trí phòng thủ quan trọng bị chiếm đoạt bởi đối phương. Ví dụ: "Kinh thành thất thủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này