thất thểu

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thất thểu (Tính từ)

tình trạng không gọn gàng, lộn xộn, không ngăn nắp.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng khách nhà bạn có vẻ thất thểu quá, cần dọn dẹp lại đi."
  • 2."Bữa tiệc hôm qua diễn ra mà bàn ghế vẫn còn thất thểu."
  • 3."Cô ấy luôn mặc đồ thất thểu khi ở nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: thất thểu (Động từ)

hành động hoặc tình huống làm cho mọi thứ trở nên lộn xộn, không gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy thường thất thểu mọi thứ khi chuẩn bị đi làm."
  • 2."Bọn trẻ nghịch ngợm đã thất thểu cả phòng chơi."
  • 3."Khi không có ai ở nhà, mèo thường thất thểu những đồ vật trên bàn."

Lưu ý khi sử dụng "thất thểu"

Lưu ý về động từ

"thất thểu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thất thểu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thất thểu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thất thểu"

thất thểu là tính từ, động từ trong tiếng Việt. tình trạng không gọn gàng, lộn xộn, không ngăn nắp. Ví dụ: "Phòng khách nhà bạn có vẻ thất thểu quá, cần dọn dẹp lại đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này