thất thường

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thất thường (Tính từ)

Ở trong tình trạng hay thay đổi, không ổn định, thường xuyên dao động mà không theo một quy luật nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Thời tiết thất thường."
  • 2."Ăn ngủ thất thường."
  • 3."Tính khí thất thường."
  • 4."Cảm xúc của anh ấy thật thất thường."

Lưu ý khi sử dụng "thất thường"

Lưu ý về tính từ

"thất thường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thất thường"

thất thường là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng hay thay đổi, không ổn định, thường xuyên dao động mà không theo một quy luật nhất định. Ví dụ: "Thời tiết thất thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này