thắt lưng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thắt lưng (Danh từ)

Dải vải, da hoặc nhựa dùng để thắt ngang lưng nhằm giữ quần áo chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắt lưng da"
  • 2."Cô ấy chọn một chiếc thắt lưng màu nâu để phối với chiếc váy."
  • 3."Chiếc thắt lưng này rất chắc chắn và thời trang."

Lưu ý khi sử dụng "thắt lưng"

Lưu ý về danh từ

"thắt lưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thắt lưng"

thắt lưng là danh từ trong tiếng Việt. Dải vải, da hoặc nhựa dùng để thắt ngang lưng nhằm giữ quần áo chắc chắn. Ví dụ: "Thắt lưng da"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này