thắt cổ
Định nghĩa
Nghĩa 1: thắt cổ (Động từ)
Hành động thít chặt cổ bằng một sợi dây thòng lọng dẫn đến tử vong do ngạt thở.
- 1."Thắt cổ tự tử."
- 2."Họ phát hiện một người đàn ông bị thắt cổ trong căn phòng khóa kín."
- 3."Câu chuyện đau lòng về việc thắt cổ đã khiến nhiều người phải suy ngẫm."
Lưu ý khi sử dụng "thắt cổ"
Lưu ý về động từ
"thắt cổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thắt cổ"
thắt cổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động thít chặt cổ bằng một sợi dây thòng lọng dẫn đến tử vong do ngạt thở. Ví dụ: "Thắt cổ tự tử."
Từ liên quan
thắng thế
Giành được ưu thế, lấn át hơn đối thủ.
thắp
Châm lửa để làm cho một vật nhỏ như đèn, nến, hương, v.v. cháy lên.
thắt
Tạo thành vật gì đó bằng cách tết lại.
thắt cổ bồng
Mô tả hình dáng eo lại, thắt chặt ở giữa thân, giống như hình dáng của chiếc trống bồng.
thắt lưng
Dải vải, da hoặc nhựa dùng để thắt ngang lưng nhằm giữ quần áo chắc chắn.
thắt lưng buộc bụng
Hạn chế chi tiêu, sống tiết kiệm để đảm bảo đủ tiền cho những nhu cầu thiết yếu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.