thắt cổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thắt cổ (Động từ)

Hành động thít chặt cổ bằng một sợi dây thòng lọng dẫn đến tử vong do ngạt thở.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắt cổ tự tử."
  • 2."Họ phát hiện một người đàn ông bị thắt cổ trong căn phòng khóa kín."
  • 3."Câu chuyện đau lòng về việc thắt cổ đã khiến nhiều người phải suy ngẫm."

Lưu ý khi sử dụng "thắt cổ"

Lưu ý về động từ

"thắt cổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thắt cổ"

thắt cổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động thít chặt cổ bằng một sợi dây thòng lọng dẫn đến tử vong do ngạt thở. Ví dụ: "Thắt cổ tự tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này