thắt nút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thắt nút (Động từ)

Bắt đầu hoặc làm cho bắt đầu hình thành sự xung đột và kịch tính trong một tác phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoạn thắt nút của vở kịch"
  • 2."Câu chuyện bắt đầu thắt nút khi nhân vật chính gặp phải thử thách khắc nghiệt."
  • 3."Cuộc thi trở nên hấp dẫn hơn khi những bất đồng giữa các đội bắt đầu thắt nút."

Lưu ý khi sử dụng "thắt nút"

Lưu ý về động từ

"thắt nút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thắt nút"

thắt nút là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu hoặc làm cho bắt đầu hình thành sự xung đột và kịch tính trong một tác phẩm. Ví dụ: "Đoạn thắt nút của vở kịch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này