thắt ngặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thắt ngặt (Tính từ)

Khó khăn, ngặt nghèo, thường dùng trong ngữ cảnh diễn tả tình huống phải thắt chặt hoặc tiết kiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoàn cảnh thắt ngặt."
  • 2."Gia đình tôi đang sống trong tình trạng thắt ngặt vì dịch bệnh."
  • 3."Nhiều người phải thắt ngặt chi tiêu trong thời kỳ kinh tế khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "thắt ngặt"

Lưu ý về tính từ

"thắt ngặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thắt ngặt"

thắt ngặt là tính từ trong tiếng Việt. Khó khăn, ngặt nghèo, thường dùng trong ngữ cảnh diễn tả tình huống phải thắt chặt hoặc tiết kiệm. Ví dụ: "Hoàn cảnh thắt ngặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này