thắp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thắp (Động từ)

Châm lửa để làm cho một vật nhỏ như đèn, nến, hương, v.v. cháy lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắp mấy nén hương."
  • 2.""Đêm khuya thắp đĩa dầu đầy, Học hành thì ít sầu tây thì nhiều.""
  • 3."Tối nay, chúng tôi sẽ thắp nến cho bữa tối lãng mạn."

Lưu ý khi sử dụng "thắp"

Lưu ý về động từ

"thắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thắp"

thắp là động từ trong tiếng Việt. Châm lửa để làm cho một vật nhỏ như đèn, nến, hương, v.v. cháy lên. Ví dụ: "Thắp mấy nén hương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này