thắng thế
Định nghĩa
Nghĩa 1: thắng thế (Động từ)
Giành được ưu thế, lấn át hơn đối thủ.
- 1."Thắng thế, càng làm già."
- 2."Ở cuộc thi này, đội bóng đã thắng thế so với các đối thủ khác."
- 3."Khi dẫn điểm, họ thắng thế trong suốt trận đấu."
Lưu ý khi sử dụng "thắng thế"
Lưu ý về động từ
"thắng thế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thắng thế"
thắng thế là động từ trong tiếng Việt. Giành được ưu thế, lấn át hơn đối thủ. Ví dụ: "Thắng thế, càng làm già."
Từ liên quan
thắng cử
Đạt được vị trí trong một cuộc bầu cử, thường là chỉ một ứng cử viên giành chiến thắng.
thắng lợi
Thắng lợi là kết quả tốt đẹp đạt được sau những nỗ lực, cố gắng trong một công việc hay một cuộc thi đấu.
thắng thầu
Có nghĩa tương tự như trúng thầu, chỉ việc giành được hợp đồng trong đấu thầu.
thắp
Châm lửa để làm cho một vật nhỏ như đèn, nến, hương, v.v. cháy lên.
thắt
Tạo thành vật gì đó bằng cách tết lại.
thắt cổ
Hành động thít chặt cổ bằng một sợi dây thòng lọng dẫn đến tử vong do ngạt thở.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.