thật ra
Định nghĩa
Nghĩa 1: thật ra (Phó từ)
Diễn tả sự thật hoặc thông tin thực tế, thường được dùng để làm rõ hoặc bổ sung cho một câu nói trước đó.
- 1."Thật ra, mình đã biết chuyện này từ lâu rồi."
- 2."Thật ra, cô ấy không phải là người xấu như mọi người nghĩ."
- 3."Thật ra, tôi cũng có thể giúp bạn với bài tập đó."
Câu hỏi thường gặp về "thật ra"
thật ra là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự thật hoặc thông tin thực tế, thường được dùng để làm rõ hoặc bổ sung cho một câu nói trước đó. Ví dụ: "Thật ra, mình đã biết chuyện này từ lâu rồi."
Từ liên quan
thập ác
Một trong mười việc xấu, thường được nhắc đến trong đạo Phật như những hành động tiêu cực mà con người phải tránh.
thật
Đúng như bản chất, không giả dối, không giả tạo, thể hiện sự chân thật.
thật lực
Từ diễn tả hành động hoặc cảm xúc được thực hiện với hết sức lực, đến mức không còn khả năng nào hơn.
thật sự
Thật, có thật, với đầy đủ mức độ hoặc ý nghĩa rõ ràng.
thật thà
Tính cách của người sống ngay thẳng, trung thực và không tham lam.
thật tâm
Chân thành, không giả dối; thể hiện sự thành ý trong lời nói và hành động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.