thập kỷ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thập kỷ (Danh từ)

Khoảng thời gian mười năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thập kỷ vừa qua, đất nước đã có nhiều thay đổi lớn."
  • 2."Trong thập kỷ tới, công nghệ sẽ phát triển mạnh mẽ hơn."
  • 3."Tôi đã sống ở đây suốt một thập kỷ và thấy nơi này thật sự tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "thập kỷ"

Lưu ý về danh từ

"thập kỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thập kỷ"

thập kỷ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian mười năm. Ví dụ: "Thập kỷ vừa qua, đất nước đã có nhiều thay đổi lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này