thập niên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thập niên (Danh từ)

Khoảng thời gian mười năm, thường được tính từ thời điểm đề cập.

Ví dụ (4)
  • 1."Thập niên đầu thế kỷ."
  • 2."Những năm cuối của thập niên 90."
  • 3."Thập niên 2000 đã chứng kiến nhiều thay đổi lớn trong công nghệ."
  • 4."Sau thập niên 80, nền kinh tế bắt đầu phục hồi."

Lưu ý khi sử dụng "thập niên"

Lưu ý về danh từ

"thập niên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thập niên"

thập niên là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian mười năm, thường được tính từ thời điểm đề cập. Ví dụ: "Thập niên đầu thế kỷ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này