tháp nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tháp nước (Danh từ)

Bể chứa nước được lắp đặt trên một tháp cao nhằm điều hòa và tạo áp lực để cung cấp nước đến các khu vực sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tháp nước trong đô thị giúp cung cấp nước cho sinh hoạt hàng ngày."
  • 2."Các tháp nước thường được xây dựng ở vị trí cao để đảm bảo áp lực nước tốt nhất."

Lưu ý khi sử dụng "tháp nước"

Lưu ý về danh từ

"tháp nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tháp nước"

tháp nước là danh từ trong tiếng Việt. Bể chứa nước được lắp đặt trên một tháp cao nhằm điều hòa và tạo áp lực để cung cấp nước đến các khu vực sử dụng. Ví dụ: "Tháp nước trong đô thị giúp cung cấp nước cho sinh hoạt hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này