tháp tùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tháp tùng (Động từ)

(Trang trọng) đi cùng một nhân vật lãnh đạo cao cấp để hỗ trợ hoặc thực hiện nhiệm vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tháp tùng thủ tướng trong chuyến công du."
  • 2."Nhân viên tháp tùng trong các sự kiện quốc tế."
  • 3."Tôi được tháp tùng giám đốc trong cuộc họp quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tháp tùng"

Lưu ý về động từ

"tháp tùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tháp tùng"

tháp tùng là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) đi cùng một nhân vật lãnh đạo cao cấp để hỗ trợ hoặc thực hiện nhiệm vụ. Ví dụ: "Tháp tùng thủ tướng trong chuyến công du."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này