tháp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tháp (Danh từ)

Bộ phận có hình dạng thon dần lên của một số vật, thường được dùng để chỉ hình dáng của các công trình kiến trúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tháp bút"
  • 2."Tháp Eiffel là một trong những biểu tượng nổi tiếng ở Paris."
2
Động từ

Nghĩa 2: tháp (Động từ)

Hành động thực hiện phương pháp tháp để nhân giống cây trồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Kỹ thuật tháp cành nhân giống."
  • 2."Người nông dân đã áp dụng tháp để cải thiện giống cây trồng."

Lưu ý khi sử dụng "tháp"

Lưu ý về động từ

"tháp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tháp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tháp"

tháp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận có hình dạng thon dần lên của một số vật, thường được dùng để chỉ hình dáng của các công trình kiến trúc. Ví dụ: "Tháp bút"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này