tham

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tham (Động từ)

Hành động cố gắng thu thập nhiều hơn mà không biết tự kiềm chế, thường dẫn đến hệ quả xấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Đò đắm vì chở tham khách."
  • 2."Bài viết tham quá, thành ra hơi rườm."
  • 3."Người tham lam thường không thấy đủ với những gì mình có."
  • 4."Tham thì thâm, cuối cùng mất sạch."

Lưu ý khi sử dụng "tham"

Lưu ý về động từ

"tham" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tham"

tham là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố gắng thu thập nhiều hơn mà không biết tự kiềm chế, thường dẫn đến hệ quả xấu. Ví dụ: "Đò đắm vì chở tham khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này