thập kỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thập kỉ (Danh từ)

Khoảng thời gian kéo dài mười năm, tính từ năm đầu của một thế kỉ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thập kỷ 80 của thế kỷ XX (từ năm 1980 đến năm 1989)"
  • 2."Thập kỷ 90 chứng kiến sự bùng nổ của công nghệ thông tin."
  • 3."Chúng ta sẽ nhìn lại thập kỷ vừa qua và những biến chuyển lớn lao trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "thập kỉ"

Lưu ý về danh từ

"thập kỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thập kỉ"

thập kỉ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian kéo dài mười năm, tính từ năm đầu của một thế kỉ. Ví dụ: "Thập kỷ 80 của thế kỷ XX (từ năm 1980 đến năm 1989)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này