thập cẩm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thập cẩm (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự kết hợp của nhiều loại khác nhau gộp chung lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Vườn trồng thập cẩm đủ các loại rau củ."
  • 2."Bán đủ thứ hàng thập cẩm, từ quần áo đến đồ ăn."
  • 3."Món ăn này là một đĩa thập cẩm với đủ loại thịt và rau."

Lưu ý khi sử dụng "thập cẩm"

Lưu ý về tính từ

"thập cẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thập cẩm"

thập cẩm là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự kết hợp của nhiều loại khác nhau gộp chung lại với nhau. Ví dụ: "Vườn trồng thập cẩm đủ các loại rau củ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này