thận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thận (Danh từ)

Bộ phận cơ thể của động vật, có hình dạng hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm ở hai bên cột sống, có chức năng lọc nước tiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị sỏi thận."
  • 2."Thận có vai trò quan trọng trong việc điều hòa nước và muối trong cơ thể."
  • 3."Những người mắc bệnh thận cần chú ý đến chế độ ăn uống của mình."

Lưu ý khi sử dụng "thận"

Lưu ý về danh từ

"thận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thận"

thận là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận cơ thể của động vật, có hình dạng hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm ở hai bên cột sống, có chức năng lọc nước tiểu. Ví dụ: "Bị sỏi thận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này