thậm xưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thậm xưng (Động từ)

(Từ cũ) nói phóng đại, thường mang tính hài hước.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối thậm xưng trong ca dao."
  • 2."Câu chuyện của anh ấy có phần thậm xưng, nhưng vẫn rất thú vị."
  • 3."Trong bài thơ, tác giả đã thậm xưng sự đau khổ của mình để thể hiện cảm xúc chân thành."

Lưu ý khi sử dụng "thậm xưng"

Lưu ý về động từ

"thậm xưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thậm xưng"

thậm xưng là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) nói phóng đại, thường mang tính hài hước. Ví dụ: "Lối thậm xưng trong ca dao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này