thành đạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thành đạt (Động từ)

Đạt được kết quả và thành công trong sự nghiệp hoặc cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Thành đạt trong cuộc sống là ước mơ của nhiều người."
  • 2."Kinh doanh ngày càng thành đạt nhờ chiến lược thông minh."
  • 3."Cô ấy đã thành đạt sau nhiều năm nỗ lực và học hỏi."

Lưu ý khi sử dụng "thành đạt"

Lưu ý về động từ

"thành đạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thành đạt"

thành đạt là động từ trong tiếng Việt. Đạt được kết quả và thành công trong sự nghiệp hoặc cuộc sống. Ví dụ: "Thành đạt trong cuộc sống là ước mơ của nhiều người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này