thảo dã

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thảo dã (Tính từ)

Từ cổ, chỉ những nơi thôn quê hẻo lánh hoặc có đặc trưng quê mùa, mộc mạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Nơi thảo dã thường yên tĩnh và gần gũi với thiên nhiên."
  • 2."Món ăn miền thảo dã mang hương vị đơn giản nhưng rất ngon."
  • 3."Họ tổ chức lễ hội ở một ngôi làng thảo dã bên dòng sông."

Lưu ý khi sử dụng "thảo dã"

Lưu ý về tính từ

"thảo dã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thảo dã"

thảo dã là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ những nơi thôn quê hẻo lánh hoặc có đặc trưng quê mùa, mộc mạc. Ví dụ: "Nơi thảo dã thường yên tĩnh và gần gũi với thiên nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này