thảo cầm viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thảo cầm viên (Danh từ)

Vườn công cộng trồng nhiều loại cây và nuôi nhiều loài chim để phục vụ tham quan và nghiên cứu.

Ví dụ (2)
  • 1."Thảo cầm viên là nơi lý tưởng cho gia đình và trẻ em khám phá thiên nhiên."
  • 2."Chúng tôi đã tổ chức một chuyến dã ngoại tại thảo cầm viên vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "thảo cầm viên"

Lưu ý về danh từ

"thảo cầm viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thảo cầm viên"

thảo cầm viên là danh từ trong tiếng Việt. Vườn công cộng trồng nhiều loại cây và nuôi nhiều loài chim để phục vụ tham quan và nghiên cứu. Ví dụ: "Thảo cầm viên là nơi lý tưởng cho gia đình và trẻ em khám phá thiên nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này