thảo hèn

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: thảo hèn (Kết từ)

(Phương ngữ) từ dùng để diễn đạt sự hiểu rằng điều gì đó đã được lý giải.

Ví dụ (2)
  • 1."Hổm rày nó ốm, thảo hèn không thấy đi học."
  • 2."Mình mới biết lý do, thảo hèn ra thế."

Câu hỏi thường gặp về "thảo hèn"

thảo hèn là kết từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ dùng để diễn đạt sự hiểu rằng điều gì đó đã được lý giải. Ví dụ: "Hổm rày nó ốm, thảo hèn không thấy đi học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này