thảo hèn
Định nghĩa
Nghĩa 1: thảo hèn (Kết từ)
(Phương ngữ) từ dùng để diễn đạt sự hiểu rằng điều gì đó đã được lý giải.
- 1."Hổm rày nó ốm, thảo hèn không thấy đi học."
- 2."Mình mới biết lý do, thảo hèn ra thế."
Câu hỏi thường gặp về "thảo hèn"
thảo hèn là kết từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ dùng để diễn đạt sự hiểu rằng điều gì đó đã được lý giải. Ví dụ: "Hổm rày nó ốm, thảo hèn không thấy đi học."
Từ liên quan
thảo dân
(Từ cũ) người dân thường, có địa vị thấp kém như cỏ rác, thường được sử dụng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói chuyện với người có địa vị cao hơn.
thảo dã
Từ cổ, chỉ những nơi thôn quê hẻo lánh hoặc có đặc trưng quê mùa, mộc mạc.
thảo dược
Cây được sử dụng để làm thuốc chữa bệnh.
thảo khấu
Kẻ cướp ở những vùng núi rừng hiểm trở, thường xuất hiện trong lịch sử.
thảo luận
Hành động trao đổi ý kiến và phân tích lý lẽ nhằm làm sáng tỏ một vấn đề mà nhiều người cùng quan tâm.
thảo lảo
Từ dùng để diễn tả người rất thân thiện, hay chia sẻ và nhường nhịn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.