thảo

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thảo (Danh từ)

Cây thân cỏ, thường dùng để chỉ những loại thực vật thuộc nhóm cỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Lúa là cây thuộc họ thảo."
  • 2."Cỏ dại cũng là một loại thảo."
2
Động từ

Nghĩa 2: thảo (Động từ)

Viết chữ Hán, chữ Nôm theo kiểu nét thanh nét đậm, thường để lại một số nét đơn giản hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Câu đối viết bằng chữ thảo."
  • 2."Bức thư này được viết bằng chữ thảo rất đẹp."
3
Tính từ

Nghĩa 3: thảo (Tính từ)

Biết sống có đạo đức, quan tâm và chăm sóc tốt cho cha mẹ cùng những người lớn tuổi trong gia đình.

Ví dụ (2)
  • 1."Dâu hiền, rể thảo."
  • 2."Người con trai ấy rất thảo với cha mẹ."

Lưu ý khi sử dụng "thảo"

Lưu ý về động từ

"thảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thảo" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thảo"

thảo là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây thân cỏ, thường dùng để chỉ những loại thực vật thuộc nhóm cỏ. Ví dụ: "Lúa là cây thuộc họ thảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này