thành ý

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành ý (Danh từ)

Ý nghĩ hay ý định chân thành, thành thực.

Ví dụ (2)
  • 1."Tỏ thành ý với đối tác trong thương thảo."
  • 2."Ghi nhận thành ý của bạn bè trong những lúc khó khăn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thành ý (Tính từ)

Có ý định tốt đẹp và chân thành.

Ví dụ (2)
  • 1."Thành tâm, thành ý giúp đỡ bạn trong lúc cần thiết."
  • 2."Anh ấy luôn thành ý khi hỗ trợ mọi người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "thành ý"

Lưu ý về tính từ

"thành ý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thành ý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thành ý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thành ý"

thành ý là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ý nghĩ hay ý định chân thành, thành thực. Ví dụ: "Tỏ thành ý với đối tác trong thương thảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này