thành văn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thành văn (Tính từ)

Được ghi chép lại bằng chữ viết, trở thành văn bản.

Ví dụ (4)
  • 1."Nền văn học thành văn."
  • 2."Luật bất thành văn (không được quy định thành văn bản)."
  • 3."Tài liệu này đã được thành văn và công bố rộng rãi."
  • 4."Các truyền thuyết dân gian cũng cần được thành văn để bảo tồn."

Lưu ý khi sử dụng "thành văn"

Lưu ý về tính từ

"thành văn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thành văn"

thành văn là tính từ trong tiếng Việt. Được ghi chép lại bằng chữ viết, trở thành văn bản. Ví dụ: "Nền văn học thành văn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này