thành uỷ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành uỷ (Danh từ)

Cơ quan lãnh đạo của đảng bộ cấp thành phố.

Ví dụ (2)
  • 1."Thành uỷ đã đưa ra nhiều quyết sách quan trọng cho sự phát triển của thành phố."
  • 2."Cuộc họp của thành uỷ diễn ra hàng tháng để thảo luận về các vấn đề cấp bách."

Lưu ý khi sử dụng "thành uỷ"

Lưu ý về danh từ

"thành uỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thành uỷ"

thành uỷ là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan lãnh đạo của đảng bộ cấp thành phố. Ví dụ: "Thành uỷ đã đưa ra nhiều quyết sách quan trọng cho sự phát triển của thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này