thành tựu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành tựu (Danh từ)

Kết quả đạt được có ý nghĩa lớn lao, sau một quá trình hoạt động thành công.

Ví dụ (3)
  • 1."Ứng dụng những thành tựu của khoa học vào đời sống."
  • 2."Sự thành công của dự án đã mang lại nhiều thành tựu cho cộng đồng."
  • 3."Những thành tựu trong lĩnh vực giáo dục đã nâng cao chất lượng đào tạo."

Lưu ý khi sử dụng "thành tựu"

Lưu ý về danh từ

"thành tựu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thành tựu"

thành tựu là danh từ trong tiếng Việt. Kết quả đạt được có ý nghĩa lớn lao, sau một quá trình hoạt động thành công. Ví dụ: "Ứng dụng những thành tựu của khoa học vào đời sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này