thành trì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành trì (Danh từ)

Nền tảng hoặc cơ sở vững chắc để một cái gì đó tồn tại và phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Thành trì cách mạng."
  • 2."Giáo dục là thành trì quan trọng cho sự phát triển của xã hội."
  • 3."Gia đình là thành trì của mỗi con người."

Lưu ý khi sử dụng "thành trì"

Lưu ý về danh từ

"thành trì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thành trì"

thành trì là danh từ trong tiếng Việt. Nền tảng hoặc cơ sở vững chắc để một cái gì đó tồn tại và phát triển. Ví dụ: "Thành trì cách mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này