thành tích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành tích (Danh từ)

Kết quả tốt đẹp đạt được từ những nỗ lực và cố gắng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đạt thành tích cao trong học tập."
  • 2."Chạy theo thành tích."
  • 3."Cô ấy đã có thành tích xuất sắc trong cuộc thi quốc tế."
  • 4."Chúng tôi tự hào về những thành tích mà đội bóng đã đạt được năm ngoái."

Lưu ý khi sử dụng "thành tích"

Lưu ý về danh từ

"thành tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thành tích"

thành tích là danh từ trong tiếng Việt. Kết quả tốt đẹp đạt được từ những nỗ lực và cố gắng. Ví dụ: "Đạt thành tích cao trong học tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này