thành thục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thành thục (Tính từ)

Từ mô tả cơ thể sinh vật đã đạt đến giai đoạn có khả năng sinh sản.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ thể chưa phát triển thành thục."
  • 2."Cây đã thành thục và cho ra nhiều quả."
  • 3."Chúng tôi đang chăm sóc các giống cây đến khi chúng thành thục."

Lưu ý khi sử dụng "thành thục"

Lưu ý về tính từ

"thành thục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thành thục"

thành thục là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả cơ thể sinh vật đã đạt đến giai đoạn có khả năng sinh sản. Ví dụ: "Cơ thể chưa phát triển thành thục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này