thành thực

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thành thực (Tính từ)

Thật thà và chân thành; không giả dối.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy luôn nói thành thực về cảm xúc của mình."
  • 2."Trong các mối quan hệ, sự thành thực là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "thành thực"

Lưu ý về tính từ

"thành thực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thành thực"

thành thực là tính từ trong tiếng Việt. Thật thà và chân thành; không giả dối. Ví dụ: "Anh ấy luôn nói thành thực về cảm xúc của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này