thành thạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thành thạo (Tính từ)

Có khả năng thực hiện một công việc một cách điêu luyện và tự tin, do đã có thời gian rèn luyện và kinh nghiệm.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói thành thạo hai thứ tiếng."
  • 2."Sử dụng máy tính thành thạo."
  • 3."Cô ấy chơi đàn piano rất thành thạo."
  • 4."Anh ta đã thành thạo trong việc quản lý dự án."

Lưu ý khi sử dụng "thành thạo"

Lưu ý về tính từ

"thành thạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thành thạo"

thành thạo là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng thực hiện một công việc một cách điêu luyện và tự tin, do đã có thời gian rèn luyện và kinh nghiệm. Ví dụ: "Nói thành thạo hai thứ tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này