thánh thất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thánh thất (Danh từ)

Nhà thờ của đạo Cao Đài, nơi tiến hành các nghi lễ tôn giáo.

Ví dụ (4)
  • 1."Thánh thất Tây Ninh."
  • 2."Làm lễ tại thánh thất."
  • 3."Nhiều tín đồ đến thánh thất để cầu nguyện vào dịp lễ lớn."
  • 4."Trong thánh thất có nhiều biểu tượng và tranh ảnh của các vị thánh."

Lưu ý khi sử dụng "thánh thất"

Lưu ý về danh từ

"thánh thất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thánh thất"

thánh thất là danh từ trong tiếng Việt. Nhà thờ của đạo Cao Đài, nơi tiến hành các nghi lễ tôn giáo. Ví dụ: "Thánh thất Tây Ninh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này