thanh sát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thanh sát (Động từ)

Hành động kiểm tra, giám sát để đảm bảo tính hợp pháp, an toàn hoặc hiệu quả của một hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiến hành thanh sát vũ khí hạt nhân."
  • 2."Cơ quan chức năng sẽ thanh sát hoạt động xây dựng để đảm bảo an toàn."
  • 3."Chúng tôi cần thanh sát quy trình sản xuất để dảm bảo chất lượng sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "thanh sát"

Lưu ý về động từ

"thanh sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thanh sát"

thanh sát là động từ trong tiếng Việt. Hành động kiểm tra, giám sát để đảm bảo tính hợp pháp, an toàn hoặc hiệu quả của một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Tiến hành thanh sát vũ khí hạt nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này