thanh quản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thanh quản (Danh từ)

Phần trên của khí quản, nơi chứa dây thanh, có khả năng phát ra âm thanh khi không khí từ phổi đi qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Viêm thanh quản."
  • 2."Dây thanh quản bị tổn thương có thể gây khó khăn trong việc phát âm."
  • 3."Các nghệ sĩ thường phải chăm sóc sức khỏe thanh quản để bảo vệ giọng hát."

Lưu ý khi sử dụng "thanh quản"

Lưu ý về danh từ

"thanh quản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thanh quản"

thanh quản là danh từ trong tiếng Việt. Phần trên của khí quản, nơi chứa dây thanh, có khả năng phát ra âm thanh khi không khí từ phổi đi qua. Ví dụ: "Viêm thanh quản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này