thanh quang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh quang (Tính từ)

Từ cổ, mang nghĩa tương tự như 'phong quang', chỉ về sự trong sạch, sáng sủa.

Ví dụ (4)
  • 1."Phong quang"
  • 2."Địa thế thanh quang"
  • 3."Một bầu không khí thanh quang làm cho tâm hồn thoải mái."
  • 4."Nơi đây có khung cảnh thanh quang, mọi thứ thật yên bình."

Lưu ý khi sử dụng "thanh quang"

Lưu ý về tính từ

"thanh quang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh quang"

thanh quang là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ, mang nghĩa tương tự như 'phong quang', chỉ về sự trong sạch, sáng sủa. Ví dụ: "Phong quang"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này