thanh niên

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thanh niên (Danh từ)

Người còn trẻ, đang ở độ tuổi trưởng thành, thường từ 15 đến 30 tuổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Thế hệ thanh niên đang đóng góp tích cực vào sự phát triển của xã hội."
  • 2."Nhiều thanh niên tham gia tình nguyện trong những hoạt động cộng đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thanh niên (Tính từ)

Mang đặc điểm trẻ trung, sôi nổi và đầy sức sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Phong cách rất thanh niên, năng động và hiện đại."
  • 2."Mọi người đều cảm nhận được sự thanh niên trong cách nói chuyện của anh ấy."

Lưu ý khi sử dụng "thanh niên"

Lưu ý về tính từ

"thanh niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thanh niên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thanh niên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thanh niên"

thanh niên là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người còn trẻ, đang ở độ tuổi trưởng thành, thường từ 15 đến 30 tuổi. Ví dụ: "Thế hệ thanh niên đang đóng góp tích cực vào sự phát triển của xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này