thanh nhàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh nhàn (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái nhàn hạ, thoải mái, không bị ràng buộc bởi công việc hay lo toan.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống thanh nhàn trở nên lý tưởng khi không có những mối bận tâm."
  • 2."Sau những tháng ngày làm việc căng thẳng, anh ấy tìm một nơi thanh nhàn để nghỉ ngơi."
  • 3.""Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, Sớm khuya tiếng hạc, tiếng đàn tiêu dao.""

Lưu ý khi sử dụng "thanh nhàn"

Lưu ý về tính từ

"thanh nhàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh nhàn"

thanh nhàn là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái nhàn hạ, thoải mái, không bị ràng buộc bởi công việc hay lo toan. Ví dụ: "Cuộc sống thanh nhàn trở nên lý tưởng khi không có những mối bận tâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này