thanh mai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thanh mai (Danh từ)

Một loại dâu dùng để sản xuất rượu, tuy nhiên ít được sử dụng trong thực tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Rượu thanh mai thường có hương vị nhẹ nhàng."
  • 2."Tôi từng thử uống rượu thanh mai và thấy nó rất thơm."

Lưu ý khi sử dụng "thanh mai"

Lưu ý về danh từ

"thanh mai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thanh mai"

thanh mai là danh từ trong tiếng Việt. Một loại dâu dùng để sản xuất rượu, tuy nhiên ít được sử dụng trong thực tế. Ví dụ: "Rượu thanh mai thường có hương vị nhẹ nhàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này