thanh minh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thanh minh (Danh từ)

Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, thuộc ngày 4, 5 hoặc 6 tháng tư dương lịch (thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch). Đây là dịp mà tiết trời trong sáng, mọi người thường đi thăm viếng, sửa sang mồ mả.

Ví dụ (2)
  • 1."Tết thanh minh"
  • 2."Người dân thường tổ chức lễ hội vào ngày thanh minh để tưởng nhớ tổ tiên."
2
Động từ

Nghĩa 2: thanh minh (Động từ)

Giải thích, phân trần với mục đích giúp người khác hiểu rõ hơn, không còn nghi ngờ hay có suy nghĩ tiêu cực về bản thân mình hoặc ai đó trong một sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thanh minh cho hành động của mình"
  • 2."Bị hiểu lầm nhưng không thanh minh"
  • 3."Cô ấy đã phải thanh minh về quyết định của mình với mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "thanh minh"

Lưu ý về động từ

"thanh minh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thanh minh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thanh minh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thanh minh"

thanh minh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, thuộc ngày 4, 5 hoặc 6 tháng tư dương lịch (thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch). Đây là dịp mà tiết trời trong sáng, mọi người thường đi thăm viếng, sửa sang mồ mả. Ví dụ: "Tết thanh minh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này