thà rằng

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: thà rằng (Kết từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ, nghĩa là 'như thà'.

Ví dụ (2)
  • 1."Thà rằng sống một mình còn hơn chịu đựng sự giả dối."
  • 2.""Thà rằng chẳng biết thì thôi, Biết ra thêm một khúc nhôi bộn bề.""

Câu hỏi thường gặp về "thà rằng"

thà rằng là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ, nghĩa là 'như thà'. Ví dụ: "Thà rằng sống một mình còn hơn chịu đựng sự giả dối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này