thắng thầu
Định nghĩa
Nghĩa 1: thắng thầu (Động từ)
Có nghĩa tương tự như trúng thầu, chỉ việc giành được hợp đồng trong đấu thầu.
- 1."Công ty đã thắng thầu gói xây dựng này."
- 2."Sau nhiều nỗ lực, cuối cùng họ cũng thắng thầu dự án lớn."
Lưu ý khi sử dụng "thắng thầu"
Lưu ý về động từ
"thắng thầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thắng thầu"
thắng thầu là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như trúng thầu, chỉ việc giành được hợp đồng trong đấu thầu. Ví dụ: "Công ty đã thắng thầu gói xây dựng này."
Từ liên quan
thắng cảnh
Cảnh đẹp nổi tiếng hay được mọi người biết đến.
thắng cử
Đạt được vị trí trong một cuộc bầu cử, thường là chỉ một ứng cử viên giành chiến thắng.
thắng lợi
Thắng lợi là kết quả tốt đẹp đạt được sau những nỗ lực, cố gắng trong một công việc hay một cuộc thi đấu.
thắng thế
Giành được ưu thế, lấn át hơn đối thủ.
thắp
Châm lửa để làm cho một vật nhỏ như đèn, nến, hương, v.v. cháy lên.
thắt
Tạo thành vật gì đó bằng cách tết lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.