thắng cảnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: thắng cảnh (Danh từ)
Cảnh đẹp nổi tiếng hay được mọi người biết đến.
- 1."Thắng cảnh Hương Sơn"
- 2."Vịnh Hạ Long là một thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam."
- 3."Chúng tôi quyết định đến thăm thắng cảnh này vào cuối tuần."
Lưu ý khi sử dụng "thắng cảnh"
Lưu ý về danh từ
"thắng cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thắng cảnh"
thắng cảnh là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh đẹp nổi tiếng hay được mọi người biết đến. Ví dụ: "Thắng cảnh Hương Sơn"
Từ liên quan
thắm thiết
(tình cảm) rất mãnh liệt và sâu sắc.
thắng
(Phương ngữ) Làm nóng mỡ để rán.
thắng bại
Kết quả của việc thắng hay thua, thành công hay thất bại (nói chung).
thắng cử
Đạt được vị trí trong một cuộc bầu cử, thường là chỉ một ứng cử viên giành chiến thắng.
thắng lợi
Thắng lợi là kết quả tốt đẹp đạt được sau những nỗ lực, cố gắng trong một công việc hay một cuộc thi đấu.
thắng thầu
Có nghĩa tương tự như trúng thầu, chỉ việc giành được hợp đồng trong đấu thầu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.