thắng cảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thắng cảnh (Danh từ)

Cảnh đẹp nổi tiếng hay được mọi người biết đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắng cảnh Hương Sơn"
  • 2."Vịnh Hạ Long là một thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam."
  • 3."Chúng tôi quyết định đến thăm thắng cảnh này vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "thắng cảnh"

Lưu ý về danh từ

"thắng cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thắng cảnh"

thắng cảnh là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh đẹp nổi tiếng hay được mọi người biết đến. Ví dụ: "Thắng cảnh Hương Sơn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này