thang máy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thang máy (Danh từ)

Máy dùng để đưa người hoặc hàng hóa lên xuống giữa các tầng trong một tòa nhà cao tầng hoặc trong hầm mỏ, có thể là dạng băng chuyền hoặc buồng di động theo chiều thẳng đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ đi thang máy lên tầng 5."
  • 2."Thang máy trong trung tâm thương mại luôn đông khách."
  • 3."Đừng quên bấm nút gọi thang máy khi cần sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "thang máy"

Lưu ý về danh từ

"thang máy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thang máy"

thang máy là danh từ trong tiếng Việt. Máy dùng để đưa người hoặc hàng hóa lên xuống giữa các tầng trong một tòa nhà cao tầng hoặc trong hầm mỏ, có thể là dạng băng chuyền hoặc buồng di động theo chiều thẳng đứng. Ví dụ: "Chúng ta sẽ đi thang máy lên tầng 5."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này