tháng ngày

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tháng ngày (Danh từ)

Cụm từ biểu thị thời gian, liên quan đến các ngày và tháng.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngày tháng"
  • 2.""Non cao những ngóng cùng trông, Suối khô dòng lệ chờ mong tháng ngày.""
  • 3."Tháng ngày trôi qua rất nhanh."
  • 4."Tôi đã lên kế hoạch cho tháng ngày tới."

Lưu ý khi sử dụng "tháng ngày"

Lưu ý về danh từ

"tháng ngày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tháng ngày"

tháng ngày là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ biểu thị thời gian, liên quan đến các ngày và tháng. Ví dụ: "Ngày tháng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này