tháng giêng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tháng giêng (Danh từ)

Tháng đầu tiên trong năm âm lịch, thường diễn ra trong khoảng thời gian từ giữa tháng 1 đến giữa tháng 2 dương lịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Tháng giêng năm nay rơi vào những ngày cận Tết Nguyên Đán."
  • 2."Mọi người thường chuẩn bị món ăn truyền thống vào tháng giêng."

Lưu ý khi sử dụng "tháng giêng"

Lưu ý về danh từ

"tháng giêng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tháng giêng"

tháng giêng là danh từ trong tiếng Việt. Tháng đầu tiên trong năm âm lịch, thường diễn ra trong khoảng thời gian từ giữa tháng 1 đến giữa tháng 2 dương lịch. Ví dụ: "Tháng giêng năm nay rơi vào những ngày cận Tết Nguyên Đán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này