tháng một
Định nghĩa
Nghĩa 1: tháng một (Danh từ)
Tháng mười một âm lịch.
- 1."Tháng một thường có thời tiết lạnh hơn ở miền Bắc."
- 2."Năm nay, tháng một vào đúng dịp Tết Nguyên Đán."
Lưu ý khi sử dụng "tháng một"
Lưu ý về danh từ
"tháng một" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tháng một"
tháng một là danh từ trong tiếng Việt. Tháng mười một âm lịch. Ví dụ: "Tháng một thường có thời tiết lạnh hơn ở miền Bắc."
Từ liên quan
tháng củ mật
Tháng cuối năm âm lịch, thời điểm gần Tết Nguyên Đán, thường có nhiều vụ trộm cướp, nên cần cảnh giác và đề phòng.
tháng dương lịch
Tháng trong năm theo dương lịch, khác với tháng âm lịch.
tháng giêng
Tháng đầu tiên trong năm âm lịch, thường diễn ra trong khoảng thời gian từ giữa tháng 1 đến giữa tháng 2 dương lịch.
tháng ngày
Cụm từ biểu thị thời gian, liên quan đến các ngày và tháng.
tháng thiếu
Tháng âm lịch chỉ có hai mươi chín ngày; khác với tháng đủ có ba mươi ngày.
tháng âm lịch
Tháng của năm âm lịch, dùng để phân biệt với tháng dương lịch.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.